+ Vệ sinh trên cao: quét mạng nhện trần nhà, lau bóng đèn, quạt, vệ sinh máy lạnh.
+ Vệ sinh tường: ổ điện, hộc đèn, tủ kệ, bàn.
+ Vệ sinh cửa sổ, cửa kính, cửa lối đi.
+ Vệ sinh tranh ảnh, bảng biển
+ Vệ sinh khu pantry
+ Vệ sinh kính
+ Vệ sinh quầy lễ tân
+ Vệ sinh bàn ghế, máy tính, máy in, thiết bị văn phòng
+ Lau và làm sạch chậu cây cảnh
+ Vệ sinh toilet
+ Giặt rèm, giặt thảm, giặt ghế sofa, ghế ngồi
+ Vệ sinh sàn nhà, sàn gỗ, chân tường.
+ Vệ sinh ngoại cảnh
Cam kết về nhân viên tạp vụ vệ sinh cho văn phòng:
+ Nhân viên tạp vụ có chứng chỉ an toàn lao động, PCCC và chứng chỉ sơ cứu y tế
+ Nhân viên tạp vụ được đào tạo chuyên nghiệp về máy móc, quy trình, cách sử dụng hóa chất
+ Nhân viên tạp vụ có giao tiếp chuẩn mực và lịch sự
+ Nhân viên tạp vụ được kiểm tra nhân thân rõ ràng
- Đội hình chuyên nghiệp: Đội hình trẻ trung năng động
- Thái độ ứng xử của nhân viên: Được đào tạo quy tắc ứng xử và lễ nghi giao tiếp cẩn thận trước khi làm việc
- Phẩm chất của nhân viên được tuyển chọn cẩn thận: Cần cù, chịu khó, trách nhiệm đối với công việc
- Chuyên môn của nhân viên: Được đào tạo kỹ lưỡng về tay nghề, quy trình đáp ứng với từng hạng mục chuyên biệt. Trong công việc đảm bảo làm tới đâu sạch tới đó, kỹ lưỡng và tỉ mỉ. Có kỹ thuật tốt để giữ gìn công trình sạch đẹp mà không gây xước, hỏng hóc…
- Đội ngũ giám sát quản lý: Nhân sự quản lý có chứng nhận đào tạo vệ sinh quốc tế. Có nhiều năm kinh nghiệm, Chuyên nghiệp, lịch sự, sát sao, giải quyết nhanh các thắc mắc của khách hàng
- Đồng phục đẹp: Đồng phục được đầu tư gọn gàng, sạch đẹp và chuyên nghiệp
- Máy móc thiết bị: Đáp ứng các loại xe vệ sinh, máy móc vệ sinh hiện đại chuyên nghiệp, xe đẩy vệ sinh, dụng cụ và tất cả hóa đồng đều, hiện đại
- Dung dịch vệ sinh: Dung dịch vệ sinh an toàn và phù hợp với từng hạng mục
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ VỆ SINH VĂN PHÒNG ĐỊNH KỲ 2026
|
STT
|
Nội dung
|
Mô tả
|
Đơn giá/ tháng (VNĐ)
|
|
GÓI 1
|
Cả ngày (08 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – Chủ nhật
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 7h30 – 16h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 30 ngày/tháng
|
11.568.000
|
|
GÓI 2
|
Cả ngày (08 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Bảy
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 7h30 – 16h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 26 ngày/tháng
|
10.918.000
|
|
GÓI 3
|
Cả ngày (08 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Sáu + thêm 02 thứ Bảy
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 7h30 – 16h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 24 ngày/tháng
|
10.768.000
|
|
GÓI 4
|
Cả ngày (08 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Sáu
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 7h30 – 16h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 22 ngày/tháng
|
10.550.000
|
|
GÓI 5
|
Cả ngày (06 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – Chủ nhật
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 8h30 – 15h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 30 ngày/tháng
|
10.418.000
|
|
GÓI 6
|
Cả ngày (06 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Bảy
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 8h30 – 15h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 26 ngày/tháng
|
9.980.000
|
|
GÓI 7
|
Cả ngày (06 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Sáu + thêm 02 thứ Bảy
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 8h30 – 15h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 24 ngày/tháng
|
9.650.000
|
|
GÓI 8
|
Cả ngày (06 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Sáu
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc từ 8h30 – 15h30 (nghỉ trưa 01 giờ) hoặc có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 22 ngày/tháng
|
9.300.000
|
|
GÓI 9
|
Nửa ngày (04 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – Chủ nhật
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc buổi sáng từ 7h30 – 11h30 hoặc buổi chiều từ 13h00 – 17h00, có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 30 ngày/tháng
|
7.850.000
|
|
GÓI 10
|
Nửa ngày (04 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Bảy
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc buổi sáng từ 7h30 – 11h30 hoặc buổi chiều từ 13h00 – 17h00, có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 26 ngày/tháng
|
7.350.000
|
|
GÓI 11
|
Nửa ngày (04 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Sáu + thêm 02 thứ Bảy
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc buổi sáng từ 7h30 – 11h30 hoặc buổi chiều từ 13h00 – 17h00, có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 24 ngày/tháng
|
7.150.000
|
|
GÓI 12
|
Nửa ngày (04 giờ/ngày)
Từ thứ Hai – thứ Sáu
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian làm việc buổi sáng từ 7h30 – 11h30 hoặc buổi chiều từ 13h00 – 17h00, có thể xê dịch sớm hoặc muộn hơn 30 phút.
Tổng: 22 ngày/tháng
|
6.750.000
|
|
GÓI 13
|
02 giờ/ngày
Từ thứ Hai – thứ Bảy
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian linh hoạt trong khung giờ từ 7h30 – 18h00
Tổng: 26 ngày/tháng
|
4.890.000
|
|
GÓI 14
|
02 giờ/ngày
Từ thứ Hai – thứ Sáu
Nhân sự: 01 người cố định
|
Thời gian linh hoạt trong khung giờ từ 7h30 – 18h00
Tổng: 22 ngày/tháng
|
4.350.000
|
CÁC GÓI DỊCH VỤ MỞ RỘNG
|
STT
|
Gói dịch vụ
|
Mô tả
|
Thành tiền (VNĐ)
|
|
GÓI 15
|
Vệ sinh định kỳ theo yêu cầu: 4 giờ/lần
Nhân sự: 01 người
|
– Đầy đủ công cụ dụng cụ, hoá chất
– Đặt lịch từ 02 nhân sự trở lên có máy hút bụi
|
600.000
|
|
GÓI 16
|
Vệ sinh theo ngày: Từ 8h00 – 17h00 (nghỉ trưa 01 giờ)
Nhân sự: 02 người
|
– Đầy đủ công cụ dụng cụ, hoá chất
– Đã bao gồm 01 máy hút bụi
|
1.700.000
|
|
Dịch vụ tăng thêm
|
Máy hút bụi nước công nghiệp
|
-Thuê 01 tháng theo công trình
|
300.000
|
*** Lưu ý:
Giá trên đã bao gồm
- Lương nhân viên.
- Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm tai nạn, chi phí đào tạo quản lý, thưởng Lễ, Tết.
- Các dụng cụ hóa chất để làm sạch, các vật tư thay thế thường xuyên như, găng tay, khăn, giẻ lau, cây lau sàn…
- Chi phí thay thế nhân sự nếu công nhân ốm đau.
- Chi phí quản lý chung.
Giá trên chưa bao gồm:
- Thuế giá trị gia tăng VAT 8%
- Thùng đựng rác tại cơ sở, giấy vệ sinh, túi bóng rác, nước rửa tay…
- Không bao gồm tổng vệ sinh toàn bộ như: Lau kính mặt ngoài, vệ sinh trên cao hay tẩy rửa ố mốc…
- Chi phí phát sinh do làm thêm giờ, cụ thể như sau: Đơn giá nhân viên làm việc ngoài giờ bằng 150% so với đơn giá cung cấp và 300% vào những ngày nghỉ Lễ, Tết theo quy định.
(*) Các ngày Lễ Tết:
+ 01 ngày Tết Dương lịch: Ngày 1 tháng 1 Dương lịch
+ 01 ngày Giỗ tổ Hùng Vương: Ngày 10 tháng 3 Âm lịch
+ 01 ngày Giải phóng: Ngày 30 tháng 4 Dương lịch
+ 01 ngày Quốc tế lao động: Ngày 1 tháng 5 Dương lịch
+ 02 ngày Quốc khánh: Ngày 2 tháng 9 Dương lịch
+ 01 ngày Văn hoá Việt Nam: Ngày 24 tháng 11 Dương lịch
+ 05 ngày Tết Âm lịch: 1 ngày cuối năm & 4 ngày đầu năm Âm lịch